Bản dịch của từ 帝庭 trong tiếng Việt

帝庭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧˋdithanh huyền

帝庭 (Danh từ)

dì tíng
01

Cung điện hoặc sân đình dùng để tế trời thần, nơi tổ chức nghi lễ cúng tế Thiên Đế.

3.祭天神之廷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trời cao, cung điện của các vị thần trên thiên đình.

1.天庭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cung điện hoặc triều đình của vua chúa, nơi chính quyền và hoàng gia sinh hoạt.

2.宫廷;朝廷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 帝庭

tíng

Các từ liên quan

帝世
帝丘
帝业
帝义
帝乡
庭万
庭争
庭会
庭兽
庭决
帝
Bính âm:
【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐẾ】
Các biến thể:
𠫦, 𢂇, 𠫜
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ丶フ丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép