Bản dịch của từ 帝羓 trong tiếng Việt

帝羓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧˋdithanh huyền

帝羓 (Danh từ)

dì bā
01

Xác khô, thi hài ướp khô của vua Liao Thái Tông Yelü Deguang theo phong tục Khitans gọi là 'đế bàng'.

指辽太宗耶律德光的干尸。德光死后,依契丹旧俗制成干尸,人称之为帝羓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 帝羓

Các từ liên quan

帝世
帝丘
帝业
帝义
帝乡
帝
Bính âm:
【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐẾ】
Các biến thể:
𠫦, 𢂇, 𠫜
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ丶フ丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép