Bản dịch của từ 帝里 trong tiếng Việt

帝里

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧˋdithanh huyền

帝里 (Danh từ)

dì lǐ
01

Kinh đô, thành phố trung tâm của một triều đại hoặc quốc gia, nơi đặt phủ đệ của vua chúa.

犹言帝都,京都。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 帝里

Các từ liên quan

帝世
帝丘
帝业
帝义
帝乡
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
帝
Bính âm:
【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐẾ】
Các biến thể:
𠫦, 𢂇, 𠫜
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ丶フ丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép