Bản dịch của từ 帝青 trong tiếng Việt

帝青

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧˋdithanh huyền

帝青 (Danh từ)

dì qīng
01

Viên ngọc xanh quý, theo Phật giáo gọi là loại châu báu màu xanh.

1.佛家所称的青色宝珠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bầu trời xanh trong, trời quang đãng như màu ngọc bích

2.指青天,碧空。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 帝青

qīng

Các từ liên quan

帝世
帝丘
帝业
帝义
帝乡
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
帝
Bính âm:
【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐẾ】
Các biến thể:
𠫦, 𢂇, 𠫜
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ丶フ丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép