Bản dịch của từ 带原者 trong tiếng Việt

带原者

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

带原者 (Danh từ)

dài yuán zhě
01

Người mang mầm bệnh (đã nhiễm, không phát bệnh nhưng có thể truyền bệnh cho người khác); ví dụ: “người mang virus viêm gan B”

带有病原而其人受到感染后,不会发病,也不会产生抗体,但会将病原传染给他人的人。如B型肝炎带原者。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 带原者

dài

yuán

zhě

带
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ】【ĐÁI.ĐỚI】
Các biến thể:
帶, 㡖, 𢂸, 𢃄, 𢄔
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨丶フ丨フ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép