Bản dịch của từ 带围 trong tiếng Việt
带围
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄞˋ | d | ai | thanh huyền |
带围 (Danh từ)
【dài wéi】
01
Eo, vành lưng của áo; chu vi, bề rộng quanh chỗ thắt lưng (dây lưng/đai)
带,衣带。带围指腰带的周围宽度。。汉.刘向.列女传.卷一.魏芒慈母:「慈母忧戚悲哀,带围减尺。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 带围
dài
带
wéi
围
- Bính âm:
- 【dài】【ㄉㄞˋ】【ĐÁI.ĐỚI】
- Các biến thể:
- 帶, 㡖, 𢂸, 𢃄, 𢄔
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丨丶フ丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
戴
貸
靆
軩
㯂
跢
蹛
帒
紿
棣
柋
袋
帷
帬
㠻
帻
幄
幤
帯
帓
㠽
㠺
幟
帔
庣
洛
恫
疫
㹭
䣄
㤬
挂
㧨
逊
峒
𠕜
携带
领带
磁带
胶带
带领
带来
一带
带动
皮带
带头
