Bản dịch của từ 带引 trong tiếng Việt

带引

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

带引 (Tính từ)

dài yǐn
01

Đem; dài yǐn: dẫn dắt; dẫn chứng

带引的意思是引导或带领某人或某事;在某些情况下,也可以指引用或引用的内容。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dẫn đầu; dẫn; chỉ dẫn; dẫn đường

在前带头使后面的人跟随着;引导

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 带引

dài

yǐn

带
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ】【ĐÁI.ĐỚI】
Các biến thể:
帶, 㡖, 𢂸, 𢃄, 𢄔
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨丶フ丨フ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép