Bản dịch của từ 带手 trong tiếng Việt

带手

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

带手 (Danh từ)

dài shǒu
01

亦作代手」。古义上可作名词或动词指代替别人做事的人或代为出面代办(“代手为代人之手代为处理之意

亦作「代手」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cái giẻ lau ở quán ăn (loại vải để lau bàn, bát đĩa); thường gọi tắt là “giẻ lau” trong quán cơm/ăn uống.

俗称饭铺用的抹布。。如:「这桌子那么脏,拿个带手来擦擦。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 带手

dài

shǒu

带
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ】【ĐÁI.ĐỚI】
Các biến thể:
帶, 㡖, 𢂸, 𢃄, 𢄔
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨丶フ丨フ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép