Bản dịch của từ 带累 trong tiếng Việt

带累

Động từTừ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

带累 (Động từ)

dài lèi
01

Liên luỵ; làm liên luỵ; làm liên can; làm dính dáng

使 (别人) 连带受损害;连累; 因牵连而使受累

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

带累 (Từ chỉ nơi chốn)

dài lèi
01

Đọc là [dàilèi]

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 带累

dài

lěi

带
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ】【ĐÁI.ĐỚI】
Các biến thể:
帶, 㡖, 𢂸, 𢃄, 𢄔
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨丶フ丨フ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép