Bản dịch của từ 带锯机 trong tiếng Việt
带锯机
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄞˋ | d | ai | thanh huyền |
带锯机 (Danh từ)
【dài jù jī】
01
Máy cưa vòng/dây (máy cưa dùng thanh cưa thành dạng vòng/dải để cắt gỗ), thường có bộ bánh cưa trên-dưới, khung máy và tay nâng/lái.
锯条成带状用以切割木头的电动机器。主要由上下锯轮、机台、导引组件及锯轮升降把手等构成。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 带锯机
dài
带
jù
锯
jī
机
- Bính âm:
- 【dài】【ㄉㄞˋ】【ĐÁI.ĐỚI】
- Các biến thể:
- 帶, 㡖, 𢂸, 𢃄, 𢄔
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丨丶フ丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
戴
貸
靆
軩
㯂
跢
蹛
帒
紿
棣
柋
袋
帷
帬
㠻
帻
幄
幤
帯
帓
㠽
㠺
幟
帔
庣
洛
恫
疫
㹭
䣄
㤬
挂
㧨
逊
峒
𠕜
携带
领带
磁带
胶带
带领
带来
一带
带动
皮带
带头
