Bản dịch của từ 帮助 trong tiếng Việt

帮助

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bāng

ㄅㄤbangthanh ngang

帮助 (Động từ)

bāng zhù
01

Giúp; cứu giúp; viện trợ; giúp đỡ

在别人有困难的时候,提供钱等物质支持,或者提供精神支持,或者为人出注意、想办法,做事情等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

帮助 (Danh từ)

bāng zhù
01

Sự giúp đỡ; sự trợ giúp

推动或辅助作用的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 帮助

bāng

zhù

Các từ liên quan

帮丁
帮主
帮人
帮伙
帮会
助产
助产士
助产婆
助人下石
助人为乐
帮
Bính âm:
【bāng】【ㄅㄤ】【BANG】
Các biến thể:
幫, 幇, 幚, 鞤, 㨍, 㿶, 䩷
Hình thái radical:
⿱,邦,巾
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一一一ノフ丨丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép