Bản dịch của từ 常在 trong tiếng Việt
常在
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cháng | ㄔㄤˊ | ch | ang | thanh sắc |
常在 (Danh từ)
【cháng zài】
01
Chức danh chuyên nghiệp dành cho nữ quan lại thời nhà Thanh. Cấp bậc thấp hơn quý tộc. Họ chỉ làm việc vặt và không có tước vị (có thể hiểu là những nữ quan cấp thấp trong các cung điện cổ).
清代女官的名称。位在贵人之下,仅供使令,未有爵秩。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thường xuyên tồn tại; luôn có mặt, luôn hiện hữu (ví dụ: phúc lộc thường在 → phúc lộc luôn hiện hữu)
时常存在。。汉.焦延寿.易林.卷三.小畜之遁:「天之所子,福禄常在。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 常在
cháng
常
zài
在
- Bính âm:
- 【cháng】【ㄔㄤˊ】【THƯỜNG】
- Các biến thể:
- 㦂, 嫦, 裳
- Hình thái radical:
- ⿱,龸,⿱,口,巾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ丶フ丨フ一丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䯴
肠
膓
萇
长
腸
㦂
場
鱨
嘗
塲
瑺
幰
帡
㣇
幞
帺
帽
帝
㠹
帱
帗
幪
幛
埭
综
啸
㓭
𠚖
啕
笺
渍
䘰
船
萋
埻
非常
经常
正常
常常
异常
通常
平常
常识
日常
照常
