Bản dịch của từ 帼匪 trong tiếng Việt
帼匪
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guó | ㄍㄨㄛˊ | g | uo | thanh sắc |
帼匪 (Danh từ)
【guó fěi】
01
Băng nhóm, nghĩa quân phi pháp thời Thanh (thời咸丰、同治) ở Tứ Xuyên — những kẻ làm loạn, cướp bóc địa phương
清朝咸丰、同治间四川的乱党。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 帼匪
guó
帼
fěi
匪
- Bính âm:
- 【guó】【ㄍㄨㄛˊ】【QUẮC】
- Các biến thể:
- 幗, 蔮
- Hình thái radical:
- ⿰,巾,国
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨丨フ一一丨一丶一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䂸
蔮
膕
掴
虢
簂
慖
㖪
聝
䐸
圀
幗
㠼
帐
帒
帱
幞
幫
布
帉
帟
㡡
幢
㡜
䧙
𠋙
铕
㴂
悸
脷
脛
液
琂
捸
紾
掚
巾帼
巾帼英雄
巾帼须眉
