Bản dịch của từ 幅利 trong tiếng Việt
幅利
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fú | ㄈㄨˊ | f | u | thanh sắc |
幅利 (Động từ)
【fú lì】
01
Đòi hỏi lợi ích phải có chừng mực, không được quá đáng
谓求利须有一定的限度。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幅利
fú
幅
lì
利
Các từ liên quan
幅凑
幅员
幅圆
幅土
幅塞
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
- Bính âm:
- 【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÚC】
- Các biến thể:
- 䋹, 畐, 䌿
- Hình thái radical:
- ⿰,巾,畐
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨一丨フ一丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
襆
輻
䕎
䌿
桴
岪
颰
袚
䥤
紱
㤔
伏
㡩
㠷
㡘
㠼
帴
帪
帊
㡕
布
㡄
帝
幓
嗟
盙
散
㾗
跜
㝷
塂
揚
湸
㸙
𠒤
焱
幅度
大幅
横幅
涨幅
篇幅
增幅
降幅
幅员
画幅
振幅
