Bản dịch của từ 幕友 trong tiếng Việt
幕友
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
幕友 (Danh từ)
【mù yǒu】
01
Trợ tá (mời riêng không có trong biên chế)
明清地方官署中无官职的佐助人员,分管刑名,钱谷、文案等事务,由长官私人聘请,俗称师爷
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幕友
mù
幕
yǒu
友
Các từ liên quan
幕下
幕井
幕从
幕位
友于
友于兄弟
友于甚笃
友人
友仁
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MẠC】
- Các biến thể:
- 幙, 縵, 幔, 曼
- Hình thái radical:
- ⿱,莫,巾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丨フ一一一ノ丶丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
縸
坶
䑵
木
㣎
朷
鉬
㧅
狇
钼
楘
䊾
帍
帛
帬
㡅
幠
幋
幄
㡟
㡓
㡘
帀
常
䔊
䓾
𠒥
節
摀
颓
锪
𠍞
㴻
衙
㲠
摓
屏幕
字幕
开幕
弹幕
闭幕
序幕
帷幕
银幕
幕后
萤幕
