Bản dịch của từ 干丝 trong tiếng Việt

干丝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

Gàn

ㄍㄢˋganthanh huyền

干丝 (Danh từ)

qián sī
01

Một loại đậu phụ khô (豆腐干) được cắt thành sợi mảnh; thường dùng để làm món trộn lạnh hoặc xào nấu như món rau, ăn giòn dai.

豆腐干切成的细丝,可凉拌或烹煮成菜肴食用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干丝

gàn

干
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
Các biến thể:
奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép