Bản dịch của từ 干支剌 trong tiếng Việt
干支剌
Tiểu từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gān | ㄍㄢ | g | an | thanh ngang |
Gàn | ㄍㄢˋ | g | an | thanh huyền |
干支剌 (Tiểu từ)
【gān zhī là】
01
Một từ cổ hoặc ít dùng, đồng nghĩa với “干茨腊” – có thể chỉ một loại vật liệu, hoặc tên gọi cổ trong Hán tự.
1.亦作“干茨腊”。
Ví dụ
02
Từ trợ từ dùng để biểu thị trạng thái khô héo, cạn kiệt; mang nghĩa 'khô khan', 'héo úa'.
2.支剌,语助词。干枯。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Lời trợ từ dùng để nhấn mạnh việc xảy ra không có lý do rõ ràng, tự nhiên, vô cớ
3.支剌,语助词。平白无故。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干支剌
gān
干
zhī
支
lá
剌
Các từ liên quan
干与
干丐
干世
干丝
支与流裔
支书
支亲
支仗
支付
剌八
剌剌
剌堰
剌塌醉
剌塔
- Bính âm:
- 【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
- Các biến thể:
- 奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄋
𠄃
粓
迀
坩
尷
攼
尲
甘
尶
咁
柑
佄
倝
贛
龫
淦
簳
凎
䯎
榦
灨
紺
盰
幹
幸
幵
年
幷
并
平
𠖬
巛
土
大
㐇
孒
兀
丌
彳
夨
㐉
勺
干净
干脆
干燥
饼干
干涉
若干
干杯
干扰
干旱
干预
干嘛
干活
能干
干吗
骨干
干部
干劲
才干
树干
干练
