Bản dịch của từ 干桢 trong tiếng Việt

干桢

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

Gàn

ㄍㄢˋganthanh huyền

干桢 (Danh từ)

gàn zhēn
01

Trụ cột của triều đình, giống như những cây cột lớn chôn sâu trong tường để giữ nhà vững chắc.

朝廷的支柱。桢,古代筑墙时所立的柱子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干桢

gàn

zhēn

Các từ liên quan

干与
干丐
干世
干丝
桢固
桢子
桢干
桢弼
桢木
干
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
Các biến thể:
奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép