Bản dịch của từ 干竺 trong tiếng Việt

干竺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

Gàn

ㄍㄢˋganthanh huyền

干竺 (Danh từ)

gàn zhú
01

Cổ danh của Ấn Độ (tức “天竺”), tên gọi cổ xưa dùng trong văn bản Nho giáo và văn học Trung Hoa

即天竺。对印度的古称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干竺

gàn

zhú

干
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
Các biến thể:
奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép