Bản dịch của từ 干誉 trong tiếng Việt

干誉

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

Gàn

ㄍㄢˋganthanh huyền

干誉 (Động từ)

gān yù
01

Cố gắng cầu danh, tìm cách lấy tiếng tốt (thường mang nghĩa không thật lòng hoặc bị chê)

语出《书.大禹谟》:“罔违道以干百姓之誉。”后以“干誉”谓求取名誉。含贬义。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干誉

gàn

Các từ liên quan

干与
干丐
干世
干丝
誉儿癖
誉叹
誉塞天下
誉墓
干
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
Các biến thể:
奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép