Bản dịch của từ 并兵 trong tiếng Việt
并兵
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bīng | ㄅㄧㄥ | b | ing | thanh ngang |
Bìng | ㄅㄧㄥˋ | b | ing | thanh huyền |
并兵 (Động từ)
【bìng bīng】
01
Tập hợp, hợp nhất lực lượng quân đội lại với nhau.
1.聚合兵力。
Ví dụ
02
Sáp nhập quân đội vốn không thuộc quyền điều khiển của mình thành một lực lượng thống nhất
2.兼并原本不属于自己统辖的军队。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 并兵
bìng
并
bīng
兵
Các từ liên quan
并且
并世
并世无两
并举
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
- Bính âm:
- 【bīng】【ㄅㄧㄥ】【TINH】
- Các biến thể:
- 𢆙, 幷, 竮, 𥩵, 並, 併, 竝, 𠀤
- Hình thái radical:
- ⿱,丷,开
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
寎
誁
鮩
䈂
摒
枋
傡
𠀤
幷
並
窉
栤
檳
氷
掤
幷
槟
冰
絣
仌
梹
冫
栟
蛃
幸
年
幹
平
幵
干
幷
全
汌
闬
伒
𠃦
壮
𠓡
伌
尘
㓞
年
延
并且
并非
并不
并列
合并
并肩
兼并
一并
并存
并购
