Bản dịch của từ 并发症 trong tiếng Việt
并发症
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bīng | ㄅㄧㄥ | b | ing | thanh ngang |
Bìng | ㄅㄧㄥˋ | b | ing | thanh huyền |
并发症 (Danh từ)
【bìng fā zhèng】
01
Bệnh biến chứng (chỉ các vấn đề sức khỏe phát sinh sau một bệnh lý hoặc điều trị, ví dụ như bệnh sởi dẫn sang viêm phổi, thì bệnh viêm phổi là bệnh biến chứng)
由正在患的某种病引起的病,例如出麻疹引起肺炎,肺炎就是并发症也叫合并症。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 并发症
bìng
并
fā
发
zhèng
症
Các từ liên quan
并且
并世
并世无两
并举
发丧
症候
症噎
症坚
症状
症痼
- Bính âm:
- 【bīng】【ㄅㄧㄥ】【TINH】
- Các biến thể:
- 𢆙, 幷, 竮, 𥩵, 並, 併, 竝, 𠀤
- Hình thái radical:
- ⿱,丷,开
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
寎
誁
鮩
䈂
摒
枋
傡
𠀤
幷
並
窉
栤
檳
氷
掤
幷
槟
冰
絣
仌
梹
冫
栟
蛃
幸
年
幹
平
幵
干
幷
全
汌
闬
伒
𠃦
壮
𠓡
伌
尘
㓞
年
延
并且
并非
并不
并列
合并
并肩
兼并
一并
并存
并购
