Bản dịch của từ 并命 trong tiếng Việt
并命
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bīng | ㄅㄧㄥ | b | ing | thanh ngang |
Bìng | ㄅㄧㄥˋ | b | ing | thanh huyền |
并命 (Động từ)
【bìng mìng】
01
Cố gắng hết sức, liều mạng làm điều gì đó
1.拚命,舍命。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Dốc toàn lực, dùng hết sức mình để làm việc hoặc đạt kết quả.
2.比喻尽最大的力量。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 并命
bìng
并
mìng
命
Các từ liên quan
并且
并世
并世无两
并举
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
- Bính âm:
- 【bīng】【ㄅㄧㄥ】【TINH】
- Các biến thể:
- 𢆙, 幷, 竮, 𥩵, 並, 併, 竝, 𠀤
- Hình thái radical:
- ⿱,丷,开
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
寎
誁
鮩
䈂
摒
枋
傡
𠀤
幷
並
窉
栤
檳
氷
掤
幷
槟
冰
絣
仌
梹
冫
栟
蛃
幸
年
幹
平
幵
干
幷
全
汌
闬
伒
𠃦
壮
𠓡
伌
尘
㓞
年
延
并且
并非
并不
并列
合并
并肩
兼并
一并
并存
并购
