Bản dịch của từ 并日 trong tiếng Việt
并日
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bīng | ㄅㄧㄥ | b | ing | thanh ngang |
Bìng | ㄅㄧㄥˋ | b | ing | thanh huyền |
并日 (Trạng từ)
【bìng rì】
01
Suốt cả ngày, cả ngày dài không ngừng nghỉ
3.整天。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Gộp hai ngày thành một ngày để đi nhanh, nghĩa là đi liên tục không nghỉ giữa chừng.
1.谓两日并一日。犹言兼程。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cùng một ngày, xảy ra đồng thời trong một ngày
2.同日。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 并日
bìng
并
rì
日
Các từ liên quan
并且
并世
并世无两
并举
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
- Bính âm:
- 【bīng】【ㄅㄧㄥ】【TINH】
- Các biến thể:
- 𢆙, 幷, 竮, 𥩵, 並, 併, 竝, 𠀤
- Hình thái radical:
- ⿱,丷,开
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
寎
誁
鮩
䈂
摒
枋
傡
𠀤
幷
並
窉
栤
檳
氷
掤
幷
槟
冰
絣
仌
梹
冫
栟
蛃
幸
年
幹
平
幵
干
幷
全
汌
闬
伒
𠃦
壮
𠓡
伌
尘
㓞
年
延
并且
并非
并不
并列
合并
并肩
兼并
一并
并存
并购
