Bản dịch của từ 幸听 trong tiếng Việt
幸听
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xìng | ㄒㄧㄥˋ | x | ing | thanh huyền |
幸听 (Động từ)
【xìng tīng】
01
(Hầu hết được sử dụng trong sách lịch sử) ám chỉ sự hiện diện cá nhân của hoàng đế để nghe các bài phát biểu hoặc lễ tưởng niệm của các quan đại thần của mình: hoàng đế đích thân đến nghe các bài giảng.
谓皇帝亲临听讲。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幸听
xìng
幸
tīng
听
Các từ liên quan
幸临
幸乐
幸事
幸亏
幸人
听不懂
听不清
听之任之
听习
听书
- Bính âm:
- 【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HẠNH】
- Các biến thể:
- 㚔, 倖, 婞, 𠂷, 𡴘, 𢆎, 羍, 𦍒
- Hình thái radical:
- ⿱,土,𢆉
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶ノ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
睲
䓷
悻
緈
䁄
葕
鋞
㓑
㴆
臖
𠂷
㒷
年
并
幷
幹
幵
干
平
劸
炑
坶
怈
䖈
刼
㚉
㶦
岟
斩
肢
㝶
幸福
幸运
幸亏
荣幸
幸好
庆幸
不幸
侥幸
幸会
有幸
