Bản dịch của từ 幸御 trong tiếng Việt
幸御
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xìng | ㄒㄧㄥˋ | x | ing | thanh huyền |
幸御 (Tính từ)
【xìng yù】
01
Chỉ khi vua (đế vương) dừng chân, trú ngụ tạm thời trong lúc tuần du; nghĩa là vua ghé nghỉ (trong chuyến tuần hành).
1.指帝王巡游时驻跸。
Ví dụ
02
Đã ngủ với hoàng đế (ám chỉ việc một người phụ nữ được hoàng đế lấy làm vợ lẽ hoặc ngủ với ông ta) - trải nghiệm nhận dạng với các mối quan hệ hoàng gia
2.指曾与帝王同房。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幸御
xìng
幸
yù
御
Các từ liên quan
幸临
幸乐
幸事
幸亏
幸人
御下蔽上
御世
御书
御书钱
御事
- Bính âm:
- 【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HẠNH】
- Các biến thể:
- 㚔, 倖, 婞, 𠂷, 𡴘, 𢆎, 羍, 𦍒
- Hình thái radical:
- ⿱,土,𢆉
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶ノ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
睲
䓷
悻
緈
䁄
葕
鋞
㓑
㴆
臖
𠂷
㒷
年
并
幷
幹
幵
干
平
劸
炑
坶
怈
䖈
刼
㚉
㶦
岟
斩
肢
㝶
幸福
幸运
幸亏
荣幸
幸好
庆幸
不幸
侥幸
幸会
有幸
