Bản dịch của từ 幸恩 trong tiếng Việt
幸恩
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xìng | ㄒㄧㄥˋ | x | ing | thanh huyền |
幸恩 (Động từ)
【xìng ēn】
01
2.恩宠。清洪升《长生殿》有《幸恩》一出(第七出)。
Ví dụ
02
Mong được ban ân, hy vọng nhận được ân huệ (cầu mong được đối xử ưu đãi)
1.企望得到恩宠。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幸恩
xìng
幸
ēn
恩
Các từ liên quan
幸临
幸乐
幸事
幸亏
幸人
恩不放债
恩东
恩临
恩主
恩举
- Bính âm:
- 【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HẠNH】
- Các biến thể:
- 㚔, 倖, 婞, 𠂷, 𡴘, 𢆎, 羍, 𦍒
- Hình thái radical:
- ⿱,土,𢆉
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶ノ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
睲
䓷
悻
緈
䁄
葕
鋞
㓑
㴆
臖
𠂷
㒷
年
并
幷
幹
幵
干
平
劸
炑
坶
怈
䖈
刼
㚉
㶦
岟
斩
肢
㝶
幸福
幸运
幸亏
荣幸
幸好
庆幸
不幸
侥幸
幸会
有幸
