Bản dịch của từ 幸教 trong tiếng Việt

幸教

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

幸教 (Động từ)

xìng jiào
01

Lời nói kính trọng có nghĩa là được dạy dỗ hoặc được dạy dỗ (nhận lời khuyên hay dạy dỗ)

犹赐教。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幸教

xìng

jiào

Các từ liên quan

幸临
幸乐
幸事
幸亏
幸人
教主
教义
教乘
教习
幸
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HẠNH】
Các biến thể:
㚔, 倖, 婞, 𠂷, 𡴘, 𢆎, 羍, 𦍒
Hình thái radical:
⿱,土,𢆉
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶ノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép