Bản dịch của từ 幸民 trong tiếng Việt

幸民

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

幸民 (Danh từ)

xìng mín
01

Những người nhờ may mắn mà thoát được rủi ro; cũng chỉ người sống hưởng thụ, không chăm lo nghề nghiệp, được ngày nào hay ngày nấy (Hán-Việt: 'hạnh dân'/'hạnh may').

谓侥幸于万一之民。亦指不务正业而得过且过之人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幸民

xìng

mín

Các từ liên quan

幸临
幸乐
幸事
幸亏
幸人
民丁
民下
民不堪命
幸
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HẠNH】
Các biến thể:
㚔, 倖, 婞, 𠂷, 𡴘, 𢆎, 羍, 𦍒
Hình thái radical:
⿱,土,𢆉
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶ノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép