Bản dịch của từ 幸老 trong tiếng Việt

幸老

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

幸老 (Danh từ)

xìng lǎo
01

Người cao tuổi sống hạnh phúc; cụ/ông/bà an hưởng tuổi già (Hán Việt: hạnh lão)

谓幸福的老人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幸老

xìng

lǎo

Các từ liên quan

幸临
幸乐
幸事
幸亏
幸人
老一辈
老丈
老丈人
老三届
幸
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HẠNH】
Các biến thể:
㚔, 倖, 婞, 𠂷, 𡴘, 𢆎, 羍, 𦍒
Hình thái radical:
⿱,土,𢆉
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶ノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép