Bản dịch của từ 幸舍 trong tiếng Việt
幸舍
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xìng | ㄒㄧㄥˋ | x | ing | thanh huyền |
幸舍 (Danh từ)
【xìng shè】
01
Từ cổ: nơi ăn nghỉ do quý族 thời Chiến Quốc dành cho khách ở (nhà trọ/khách điếm theo chế độ phân bậc); về sau rộng nghĩa là nơi tiếp đãi khách.
原为战国时贵族供门下食客食宿的地方。客有上﹑中﹑下之分,舍也分传舍﹑幸舍﹑代舍。后亦泛指招待宾客之所。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幸舍
xìng
幸
shě
舍
Các từ liên quan
幸临
幸乐
幸事
幸亏
幸人
舍下
舍不得
舍业
舍中
舍亲
- Bính âm:
- 【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HẠNH】
- Các biến thể:
- 㚔, 倖, 婞, 𠂷, 𡴘, 𢆎, 羍, 𦍒
- Hình thái radical:
- ⿱,土,𢆉
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶ノ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
睲
䓷
悻
緈
䁄
葕
鋞
㓑
㴆
臖
𠂷
㒷
年
并
幷
幹
幵
干
平
劸
炑
坶
怈
䖈
刼
㚉
㶦
岟
斩
肢
㝶
幸福
幸运
幸亏
荣幸
幸好
庆幸
不幸
侥幸
幸会
有幸
