Bản dịch của từ 幻尘 trong tiếng Việt

幻尘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huàn

ㄏㄨㄢˋhuanthanh huyền

幻尘 (Danh từ)

huàn chén
01

Phật giáo dụng ngữ: Hiện tượng hư huyễn. ◇Đại phương quảng viên giác tu đa la liễu nghĩa kinh 大方廣圓覺修多羅了義經: Bỉ chi chúng sanh; huyễn thân diệt cố; huyễn tâm diệc diệt. Huyễn tâm diệt cố; huyễn trần diệc diệt 彼之眾生; 幻身滅故; 幻心亦滅. 幻心滅故; 幻塵亦滅 (Quyển thượng 卷上).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幻尘

huàn

chén

Các từ liên quan

幻世
幻人
幻伪
幻像
幻剧
尘下
尘世
尘习
尘事
尘仆
幻
Bính âm:
【huàn】【ㄏㄨㄢˋ】【HUYỄN】
Các biến thể:
㕕, 𠄔, 𢆱, 𣥌
Hình thái radical:
⿰,幺,𠃌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép