Bản dịch của từ 幼妇辞 trong tiếng Việt

幼妇辞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

幼妇辞 (Danh từ)

yòu fù cí
01

Danh từ cổ: cách viết/biệt lệ gọi dành cho lời nói hoặc văn bản liên quan tới phụ nữ trẻ; ghi chú: 亦作幼妇词” (dạng chữ khác).

1.亦作“幼妇词”。

Ví dụ
02

Một loại văn (câu chữ/khổ thơ) rất tinh diệu, tuyệt bút; về sau chỉ các bài thơ, văn xuất sắc

2.南朝宋刘义庆《世说新语·捷悟》:“魏武尝过曹娥碑下,杨修从碑背上见题作‘黄绢幼妇外孙?臼’八字……修曰:黄绢,色丝也,于字为絶;幼妇,少女也,于字为妙;外孙,女子也,于字为好;?臼,受辛也,于字为辞。所谓絶妙好辞也。”后泛指极好的诗文。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幼妇辞

yòu

Các từ liên quan

幼主
幼体
幼儿
幼儿园
幼冲
妇业
妇产科
妇人
妇人之仁
辞不意逮
辞不获命
辞不达义
辞不达意
辞世
幼
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ】【ẤU】
Các biến thể:
㓜, 𠣎, 𢆲, 𢈗, 袎, 糿, 𢆵
Hình thái radical:
⿰,幺,力
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép