Bản dịch của từ 幼学 trong tiếng Việt
幼学
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˋ | y | ou | thanh huyền |
幼学 (Từ chỉ nơi chốn)
【yòu xué】
01
Việc học cho trẻ nhỏ. Tên gọi tắt của sách Ấu học quỳnh lâm
幼學瓊林
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Ấu học (Học vấn thời thơ ấu; tên gọi tắt của cuốn sách 启蒙书 '幼学琼林', một loại sách giáo dục khai tâm được sử dụng trong các trường học xưa, biên soạn các câu văn có vần điệu, dễ nhớ để giúp trẻ em học tập)
幼时的学业; 书名幼学瓊林的简称旧日学塾所用的一种启蒙书, 编缀辞章上习用的故实, 为有韵的俪语, 以便记诵简称为 '幼学'
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幼学
yòu
幼
xué
学
Các từ liên quan
幼主
幼体
幼儿
幼儿园
幼冲
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˋ】【ẤU】
- Các biến thể:
- 㓜, 𠣎, 𢆲, 𢈗, 袎, 糿, 𢆵
- Hình thái radical:
- ⿰,幺,力
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 幺
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丶フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䀁
䆜
梎
孧
㓜
囿
䛻
狖
佑
櫾
䞥
佦
幺
幾
幻
㡭
㡮
幽
㡫
乍
𠆮
㠲
仚
仝
丙
𠕇
𠕸
㞥
加
冯
布
幼稚
幼儿
幼年
年幼
幼小
幼崽
幼苗
幼子
长幼
自幼
