Bản dịch của từ 幼弱 trong tiếng Việt

幼弱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

幼弱 (Danh từ)

yòu ruò
01

Nhỏ bé, yếu ớt (còn non, chưa trưởng thành)

1.幼小。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Trẻ em, con nít còn nhỏ yếu (chỉ những đứa trẻ tuổi còn ấu thơ)

2.幼童。指年幼的儿女。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幼弱

yòu

ruò

Các từ liên quan

幼主
幼体
幼儿
幼儿园
幼冲
弱不好弄
弱不禁风
弱不胜衣
弱丧
弱主
幼
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ】【ẤU】
Các biến thể:
㓜, 𠣎, 𢆲, 𢈗, 袎, 糿, 𢆵
Hình thái radical:
⿰,幺,力
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép