Bản dịch của từ 幼眇 trong tiếng Việt

幼眇

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

幼眇 (Tính từ)

yòu miǎo
01

Mơ hồ, tinh tế, rất nhỏ bé/nhỏ nhặt (ý chỉ trạng thái, cảm nhận quá tinh vi hoặc rất nhẹ)

1.幽微;微妙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nhỏ nhắn, dịu dàng, đáng yêu; tao nhã, đẹp đẽ (cổ ngữ)

2.窈窕,美好。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幼眇

yòu

miǎo

Các từ liên quan

幼主
幼体
幼儿
幼儿园
幼冲
眇丈夫
眇乎其小
眇乎小哉
眇冥
眇冲
幼
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ】【ẤU】
Các biến thể:
㓜, 𠣎, 𢆲, 𢈗, 袎, 糿, 𢆵
Hình thái radical:
⿰,幺,力
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép