Bản dịch của từ 幽滞 trong tiếng Việt
幽滞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yōu | ㄧㄡ | y | ou | thanh ngang |
幽滞 (Danh từ)
【yōu zhì】
01
Ẩn dật, chìm lặng không được dùng trong đời (ẩn mình, không được trọng dụng)
1.隐沦而不用于世。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đề cập đến những học giả có tài năng và đức độ đã biến mất và không thể bổ nhiệm được; người đã bị chôn vùi và chưa được thăng tiến (đậm, im lặng và không thể phát triển)
2.指隐沦而未被擢用之士。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幽滞
yōu
幽
zhì
滞
Các từ liên quan
幽严
幽丽
幽事
幽亡
幽人
滞下
滞义
滞事
滞伏
滞例
- Bính âm:
- 【yōu】【ㄧㄡ】【U】
- Các biến thể:
- 𠫬, 𡋢, 𣾧, 𤄘
- Hình thái radical:
- ⿻,山,𢆶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 幺
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フフ丶フフ丶フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀀
櫌
憂
㤑
獿
呦
滺
逌
鄾
悠
攸
妋
幻
㡮
幼
幺
幾
㡭
㡫
㼟
荠
郢
茱
哟
㪵
贶
姷
选
垦
㫠
䊷
幽默
幽静
幽灵
幽幽
幽雅
幽会
幽暗
幽怨
幽深
幽冥
