Bản dịch của từ 幽真 trong tiếng Việt
幽真
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yōu | ㄧㄡ | y | ou | thanh ngang |
幽真 (Danh từ)
【yōu zhēn】
01
Tranh chân dung người ẩn sĩ, người thanh ẩn (ảnh vẽ hình tượng người tuẩn ẩn, ẩn dật).
2.幽人隐士的画像。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một種幽靜而純真的情趣或氣質:安靜、恬淡、純真、帶有幽雅情致。
1.幽静纯真的情趣。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幽真
yōu
幽
zhēn
真
Các từ liên quan
幽严
幽丽
幽事
幽亡
幽人
真一
真一酒
真个
真丹
真主
- Bính âm:
- 【yōu】【ㄧㄡ】【U】
- Các biến thể:
- 𠫬, 𡋢, 𣾧, 𤄘
- Hình thái radical:
- ⿻,山,𢆶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 幺
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フフ丶フフ丶フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀀
櫌
憂
㤑
獿
呦
滺
逌
鄾
悠
攸
妋
幻
㡮
幼
幺
幾
㡭
㡫
㼟
荠
郢
茱
哟
㪵
贶
姷
选
垦
㫠
䊷
幽默
幽静
幽灵
幽幽
幽雅
幽会
幽暗
幽怨
幽深
幽冥
