Bản dịch của từ 幽阻 trong tiếng Việt

幽阻

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōu

ㄧㄡyouthanh ngang

幽阻 (Tính từ)

yōu zǔ
01

U tối, vắng vẻ, hoang vắng và sâu xa (chỗ khuất, hẻo lánh)

2.幽深偏僻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chỗ hiểm trở sâu xa; nơi hiểm trở, khó qua (âm Hán Việt:幽阻 ~ 'yêu trở' để nhớ: nơi bị che khuất và bị ngăn cản)

1.奥深险阻。亦指奥深险阻之地。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幽阻

yōu

Các từ liên quan

幽严
幽丽
幽事
幽亡
幽人
阻丧
阻乏
阻乱
阻众
阻修
幽
Bính âm:
【yōu】【ㄧㄡ】【U】
Các biến thể:
𠫬, 𡋢, 𣾧, 𤄘
Hình thái radical:
⿻,山,𢆶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フフ丶フフ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép