Bản dịch của từ 广内 trong tiếng Việt

广内

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǎng

ㄍㄨㄤˇguangthanh hỏi

广内 (Danh từ)

guǎng nèi
01

Kho sách trong cung; nơi lưu trữ sách vở của triều đình (trong cung đình)

宫廷藏书的地方。。唐.李善.上文选注表:「敢有尘于广内,庶无遗于小说。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 广内

guǎng

广

nèi

广
Bính âm:
【guǎng】【ㄍㄨㄤˇ】【QUẢNG】
Các biến thể:
庵, 廣
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
广
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép