Bản dịch của từ 广寒宫 trong tiếng Việt

广寒宫

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǎng

ㄍㄨㄤˇguangthanh hỏi

广寒宫 (Từ chỉ nơi chốn)

guǎng hán gōng
01

神话里称月亮中的宫殿为「广寒宫」。。锦绣万花谷.卷一.引东方朔.十洲记:「冬至后,月养魄于广寒宫。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 广寒宫

guǎng

广

hán

gōng

广
Bính âm:
【guǎng】【ㄍㄨㄤˇ】【QUẢNG】
Các biến thể:
庵, 廣
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
广
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép