Bản dịch của từ 庄主 trong tiếng Việt

庄主

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuāng

ㄓㄨㄤzhuangthanh ngang

庄主 (Danh từ)

zhuāng zhǔ
01

Chủ trang trại/biệt thự ở nông thôn; chủ một khu vườn, trang viên (Hán‑Việt: trang chủ)

山庄、庄园的主人。。三国演义.第三回:「草堆前面是一所庄院。庄主是夜梦两红日坠于庄后,惊觉,披衣出户,四下观望。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người đứng ra chủ trì, người tổ chức (ví dụ chủ tiệc, chủ hội); Hán-Việt: trang chủ (tư cách chủ trì)

主持、策划。。元.无名氏.独角牛.第二折:「不是我自说口自庄主自邀买,我是那那吒社里横祸来的非灾。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Người quản gia, người làm chủ/đứng ra quyết định (người trông nom, quản lý một gia trang hoặc đảm nhiệm vai trò chủ trì)

管家、做主的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Chủ ruộng / chủ đất (chỉ người đứng tên, quản lý mảnh ruộng hoặc cống nạp); cũng viết là「桩主

亦作「桩主」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庄主

zhuāng

zhǔ

庄
Bính âm:
【zhuāng】【ㄓㄨㄤ】【TRANG】
Các biến thể:
莊, 庒, 荘, 㽵, 𠗎, 𤕶, 𤖄, 𤖈, 𦻊
Hình thái radical:
⿸,广,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép