Bản dịch của từ 庄园制度 trong tiếng Việt

庄园制度

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuāng

ㄓㄨㄤzhuangthanh ngang

庄园制度 (Cụm từ)

zhuāng yuán zhì dù
01

一种封建制度下的经济体系。盛行于中国的魏晋南北朝至宋朝期间,以及西方的罗马帝国结束时到十三世纪期间。这种经济型态是由拥有一大片土地的领主,管理一群农奴为其耕作,作为自给自足的经济单位。日本早期也有类似的制度。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庄园制度

zhuāng

yuán

zhì

庄
Bính âm:
【zhuāng】【ㄓㄨㄤ】【TRANG】
Các biến thể:
莊, 庒, 荘, 㽵, 𠗎, 𤕶, 𤖄, 𤖈, 𦻊
Hình thái radical:
⿸,广,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép