Bản dịch của từ 庋架 trong tiếng Việt

庋架

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǐ

ㄍㄨㄟˇguithanh hỏi

庋架 (Danh từ)

guǐ jià
01

Giá sách để cất giữ sách, thường dùng trong thư viện hoặc nhà riêng.

2.藏书架。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đặt lên giá, xếp lên kệ để lưu giữ hoặc trưng bày.

1.置放架上。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庋架

guǐ

jià

Các từ liên quan

庋县
庋掌
庋置
庋藏
架不住
架儿
架势
架子
架子工
庋
Bính âm:
【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
Các biến thể:
㨳, 庪, 攱, 𢇮
Hình thái radical:
⿸,广,支
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ一丨フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép