Bản dịch của từ 序赞 trong tiếng Việt
序赞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xù | ㄒㄩˋ | x | u | thanh huyền |
序赞 (Danh từ)
【xù zàn】
01
Một thể văn (tựa,序) kèm lời khen (赞),tóm tắt tiểu sử hoặc công lao người nào đó rồi kết bằng lời ca tụng; thường thấy trong văn học cổ (ví dụ: 《三国名臣序赞》)。
文体名。其形式为简述他人生平,末加赞语。晋袁宏撰有《三国名臣序赞》,北魏李仲尚撰有《前汉功臣序赞》,分别见《文选》卷四七和《魏书》本传。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 序赞
xù
序
zàn
赞
Các từ liên quan
序事
序传
序位
序兴
序分
赞不容口
赞不絶口
赞不绝口
赞世
赞业
- Bính âm:
- 【xù】【ㄒㄩˋ】【TỰ】
- Các biến thể:
- 㘧, 䦽, 𤵈, 㐧
- Hình thái radical:
- ⿸,广,予
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフ丶フ丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
畜
䜡
漵
鱮
敍
喐
烼
緒
芧
槒
䨆
㞊
㡹
庪
廚
廍
廒
廧
庂
㡷
庮
庭
庯
廒
启
㤈
沌
陂
囲
𠘾
呇
呏
𠙃
伳
姖
忨
顺序
程序
秩序
序号
工序
次序
排序
语序
序数
循序
