Bản dịch của từ 应人 trong tiếng Việt

应人

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

Yìng

ㄧㄥˋyingthanh huyền

应人 (Động từ)

yìng rén
01

Điều theo người; thuận theo ý người, đáp ứng người khác (thường chỉ hành động hòa hợp, đối đáp với người khác)

顺应人;应和人。语出《易.兑》:“顺乎天而应乎人。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应人

yīng

rén

Các từ liên quan

应世
应举
应书
应事
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
应
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
Các biến thể:
應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
Hình thái radical:
⿸,广,⿱,⺍,一
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丶ノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép