Bản dịch của từ 应会 trong tiếng Việt
应会
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīng | ㄧㄥ | y | ing | thanh ngang |
Yìng | ㄧㄥˋ | y | ing | thanh huyền |
应会 (Động từ)
【yìng huì】
01
Tạm xử lý, ứng phó tạm thời (làm cho qua chuyện)
3.犹应付。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đón tiếp, tiếp khách; nhận và tiếp nhận khách mời (như trong tổ chức buổi họp, tiệc)
1.应接聚会。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
2.适应时机。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应会
yīng
应
huì
会
Các từ liên quan
应世
应举
应书
应事
会丧
会串
会事
- Bính âm:
- 【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
- Các biến thể:
- 應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
- Hình thái radical:
- ⿸,广,⿱,⺍,一
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鹰
甇
鸚
罂
璎
蝧
愥
莺
旲
甖
罃
鑍
暎
䵥
䒢
䙬
應
瀴
䤝
㶈
応
鞕
膡
媵
㢖
鹿
廋
㡺
㢈
庲
廭
庴
廩
廖
廒
廂
囬
佃
邵
忌
阹
見
𠇙
巫
圿
𠖂
纻
𠈀
应该
相应
应当
应得
理应
应有
应允
应收
应许
该应
适应
应聘
反应
应用
应付
对应
相应
供应
应届
应对
