Bản dịch của từ 应供 trong tiếng Việt

应供

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

Yìng

ㄧㄥˋyingthanh huyền

应供 (Động từ)

yìng gòng
01

Nhận lễ phẩm hoặc tiền bạc để được nuôi dưỡng, được cung phụng; tiếp nhận sự cúng dường (thường nói về nhận của cải để nuôi sống)

接受奉养。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应供

yīng

gōng

Các từ liên quan

应世
应举
应书
应事
供不应求
供事
供佛
应
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
Các biến thể:
應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
Hình thái radical:
⿸,广,⿱,⺍,一
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丶ノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép