Bản dịch của từ 应候 trong tiếng Việt

应候

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

Yìng

ㄧㄥˋyingthanh huyền

应候 (Động từ)

yìng hòu
01

Theo mùa, tùy theo tiết khí (hành động hoặc điều chỉnh cho phù hợp với thời tiết/tiết trời)

1.顺应时令节候。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hầu hạ, phục vụ, đón tiếp và chăm sóc (như hầu hạ khách, phục vụ trong nhà)

2.应接侍候。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应候

yīng

hòu

Các từ liên quan

应世
应举
应书
应事
候人
候伺
候光
应
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
Các biến thể:
應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
Hình thái radical:
⿸,广,⿱,⺍,一
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丶ノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép