Bản dịch của từ 应和 trong tiếng Việt

应和

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

Yìng

ㄧㄥˋyingthanh huyền

应和 (Từ chỉ nơi chốn)

yìng hè
01

Ứng Hoà (thuộc Hà Đông)

越南地名属于河东省份

Ví dụ
02

Ứng hoạ ((âm thanh, ngôn ngữ, hành động, v.v.) tương ứng, đáp lại nhau)

(声音、语言、行动等) 相呼应

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应和

yìng

Các từ liên quan

应世
应举
应书
应事
和一
和上
和丘
和丸
和义
应
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
Các biến thể:
應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
Hình thái radical:
⿸,广,⿱,⺍,一
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丶ノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép